Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bia_sach.jpg Bia_sach_PP_va_Phuong_phap_giai_toan_vat_ly.jpg Flash_thiep12.swf 0.Cfe_muoi!.swf Xuan_da_ve.swf Photo0169.jpg Photo01651.jpg Photo0165.jpg Photo0187.jpg Photo0230.jpg Photo0206.jpg Photo0208.jpg Marie-Curie-tn.jpg Newton.jpg New_Image.jpg Tinh_yeu_hay_quay_ve_Nhac_tre1.swf Thiep.swf Hai_mua_Noel.mp3 We_wish_you_a_merry_Christmas.mp3 0.bien_nghin_thu_o_lai.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thanh Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Bài viết > Giới thiệu bản thân >

    Điểm chuẩn ĐH Đà Nẵng, ĐH Huế, ĐH Đà Lạt năm 2012

    Năm nay, điểm chuẩn ngành tuyển sinh khối A thấp nhất của ĐH Bách khoa Đà Nẵng là 16 điểm, cao nhất 19,5 điểm.

    Điểm chuẩn khối V là 23,5 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Vẽ. Ngành có điểm chuẩn NV1 cao nhất là Kỹ thuật Dầu khí (19,5 điểm); tiếp theo là Kỹ thuật công trình xây dựng (19 điểm) và Kinh tế xây dựng (18 điểm). Điểm chuẩn chính thức từng ngành cụ thể như sau: Số TT NGÀNH Khối thi Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển 1 Công nghệ chế tạo máy A D510202 101 16,0 2 Kỹ thuật điện, điện tử A D520201 102 16,5 Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm: A D520207 3 Kỹ thuật điện tử 103 16,0 4 Kỹ thuật viễn thông 208 16,0 5 Kỹ thuật máy tính 209 16,0 6 Kỹ thuật công trình xây dựng A D580201 104 19,0 7 Kỹ thuật tài nguyên nước A D580212 105 16,0 8 Kỹ thuật xây dựng CT giao thông A D580205 106 16,5 Kỹ thuật nhiệt, gồm: A D520115 9 Nhiệt - Điện lạnh 107 16,0 10 Kỹ thuật năng lượng và môi trường 117 16,0 11 Kỹ thuật cơ khí (Động lực) A D520103 108 16,0 12 Công nghệ thông tin A D480201 109 17,5 13 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) A D140214 110 16,0 14 Kỹ thuật Cơ điện tử A D520114 111 17,0 15 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 16,0 16 Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.) V D580102 113 23,5 17 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A D510105 114 16,0 18 Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) A D580208 115 16,0 19 Kĩ thuật tàu thủy A D520122 116 16,0 20 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 16,0 21 Quản lý công nghiệp A D510601 119 16,0 22 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 17,0 23 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19,5 24 Công nghệ vật liệu A D510402 203 16,0 25 Công nghệ sinh học A D420201 206 16,0 26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A D520216 207 16,0 27 Kinh tế xây dựng A D580301 400 18,0 Chiều 8/8, điểm chuẩn NV1 chính thức của ĐH Kinh tế Đà Nẵng đã được công bố chính thức. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất trường (20 điểm) là ngành Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) tuyển sinh các khối A, A1, D. Tiếp theo là các ngành Kiểm toán (19,5 điểm) và Tài chính doanh nghiệp (19 điểm).

    Điểm chuẩn NV1 từng ngành cụ thể của ĐH Kinh tế Đà Nẵng như sau: Số TT NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH) Khối thi Mã ngành Mã tuyển sinh Điểm trúng tuyển 1 Kế toán A, A1, D D340301 401 18,0 Quản trị kinh doanh, gồm: A, A1, D D340101 2 Quản trị kinh doanh tổng quát 402 17,5 3 Quản trị Kinh doanh du lịch 403 18,0 4 Quản trị tài chính 416 18,5 5 Kinh doanh thương mại A, A1, D D340121 404 17,5 6 Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) A, A1, D D340120 405 20,0 7 Marketing A, A1, D D340115 406 17,5 Kinh tế, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D310101 8 Kinh tế phát triển 407 17,0 9 Kinh tế lao động 408 17,0 10 Kinh tế và quản lý công 409 17,0 11 Kinh tế chính trị 410 17,0 12 Kinh tế đầu tư 419 17,0 13 Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội) A, A1, D D460201 411 17,0 Tài chính - Ngân hàng, gồm: A, A1, D D340201 14 Ngân hàng 412 17,5 15 Tài chính doanh nghiệp 415 19,0 Hệ thống thông tin quản lý, gồm: A, A1, D D340405 16 Tin học quản lý 414 17,0 17 Quản trị hệ thống thông tin 420 17,0 18 Quản trị nhân lực A, A1, D D340404 417 17,0 19 Kiểm toán A, A1, D D340302 418 19,5 Luật, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D380101 20 Luật học 501 17,0 21 Luật kinh tế 502 17,0 ĐH Đà Nẵng lưu ý thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

    ĐH Huế:

    - Khoa Luật học: Ngành luật học khối A: 14 điểm; C: 15 điểm; D1,2,3,4: 14 điểm. Luật kinh tế khối A: 15,5 điểm; C: 16,5; D1,2,3,4: 15,5 điểm. - Khoa Giáo dục thể chất: Giáo dục thể chất khối T: 16,5 điểm; giáo dục quốc phòng - an ninh, khối T 14,5 điểm.

    - Khoa Du lịch: Kinh tế khối A: 13 điểm; khối A1: 13; khối D1,2,3,4: 13,5. Quản trị kinh doanh, khối A: 13; A1: 13; khối D1,2,3,4: 13,5 điểm. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành khối A: 14 điểm; A1: 14; C: 16; D1,2,3,4: 14 điểm.

    - Trường ĐH Ngoại ngữ: Sư phạm tiếng Anh khối D1: 14,5 điểm; sư phạm tiếng Pháp khối D3: 13,5; sư phạm tiếng Trung Quốc D1,2,3,4: 13,5; Việt Nam học khối C: 14,5; D1,2,3,4: 13,5. ngôn ngữ Anh khối D1: 14,5; ngôn ngữ Nga khối D1,2,3,4: 13,5; ngôn ngữ Pháp, D1,3: 13,5. Ngôn ngữ Trung Quốc khối D1,2,3,4: 13,5. Ngôn ngữ Nhật khối D1,2,3,4,6: 13,5. Ngôn ngữ Hàn quốc, khối D1,2,3,4: 13,5. Quốc tế học khối D1: 13,5. 5.

    - Trường ĐH Kinh tế: Kinh tế khối A: 13,5 điểm; A1: 13,5; D1,2,3,4: 13.5 điểm. Quản trị kinh doanh, A: 15.5; A1: 15.5; D1,2,3,4: 15.5. Tài chính - ngân hàng khối A: 16,0; A1 16,0; D1,2,3,4: 16,0. Kế toán khối A: 16,5; A1: 16,5; D1,2,3,4: 16,5. Hệ thống thông tin quản lý, khối A: 13,0; A1: 13,0; D1,2,3,4: 13,5.

    - Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị : Quản trị kinh doanh, khối A: 14.5; A1: 14,5; D1,2,3,4: 14,5.

    - Trường ĐH Nông lâm: Cơ khí - công nghệ khối A: 13,0; B 14. Nhóm ngành trồng trọt khối A: 13,0; khối B 14,0. Nhóm ngành chăn nuôi-thú y khối A: 13,0; B: 14,0. Nhóm ngành thủy sản khối A: 13,0; khối: B 14,0. Nhóm ngành lâm nghiệp khối A:13,0; khối B: 14,0. Nhóm ngành quản lý tài nguyên và môi trường khối A: 13,0; khối B: 14,0. Nhóm ngành phát triển nông thôn khối A: 13,0; khối B: 14,0; C: 14,5. Nhóm ngành phát triển nông thôn khối D1,2,3,4: 13,5.

    - Trường ĐH Nghệ thuật: Sư phạm mỹ thuật khối H: 24,0 điểm; hội họa khối H: 24,0. Đồ họa khối H: 23,5. Điêu khắc khối H: 25,0. Mỹ thuật ứng dụng dành cho các ngành: Thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất khối H: 34,0.

    - Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị: Nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng (gồm các ngành thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất) khối H: 29,0.

    - Trường ĐH Sư phạm: Giáo dục mầm non khối M: 20,5 điểm. Giáo dục tiểu học khối C: 17,5 điểm; khối D1: 16. Giáo dục chính trị khối C: 14,5 điểm. Giáo dục quốc phòng - an ninh khối C: 14,5 điểm. Sư phạm toán học khối A: 16,5; A1: 16,5. Sư phạm tin học khối A: 13,0; A1: 13,0. sư phạm vật lý khối A: 14,0; A1: 14,0. Sư phạm hóa học khối A: 18,5; B: 20,0. Sư phạm sinh học, khối B: 14,0. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp khối A: 13,0 điểm; B: 14,0. Sư phạm ngữ văn khối C: 16,0 điểm. Sư phạm lịch sử khối C: 14,5 điểm. Sư phạm địa lý khối B: 14,0 điểm. Sư phạm địa lý khối C: 14,5 điểm. Tâm lý học giáo dục khối C: 14,5 điểm.

    - Trường ĐH Khoa học: Hán – Nôm khối C: 14,5 điểm; khối D1: 13,5. Đông phương học khối C: 14,5; D1: 13,5 điểm. Triết học khối A 13,0 điểm; C: 14,5. Lịch sử khối C: 14,5 điểm; D1: 13,5. Ngôn ngữ học khối C: 14,5 điểm; D1: 13,5 điểm. Văn học khối C: 14,5 điểm. Xã hội học khối C: 14,5 điểm; D1: 13,5. Báo chí khối C: 14,5 điểm; D1: 14,0. Sinh học khối A: 13,0 điểm; B: 14,0. Công nghệ sinh học khối A: 13,0; B: 16,5 điểm. Vật lý học khối A: 13,0 điểm. Hóa học khối A: 13,0 điểm; B: 15,5. Địa chất học khối A: 13,0 điểm. Địa lý tự nhiên khối A: 13,0 điểm; B: 14,0. Khoa học môi trường khối A: 13,0 điểm; B: 15,0 điểm. Toán học khối A: 13,0. Toán ứng dụng khối A: 13,0 điểm. Công nghệ thông tin khối A: 13,0 điểm; A1: 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông, khối A: 13,0 điểm. Kỹ thuật địa chất khối A: 13,0 điểm. Kiến trúc khối V: 14,5 điểm. Công tác xã hội khối C 14,5 điểm; D1: 13,5 điểm.

    - Trường ĐH Y Dược: Y đa khoa khối B: 22,5 điểm. Y học dự phòng khối B 18,0 điểm. Y học cổ truyền khối B 20,5 điểm. Y tế công cộng khối B 18,0 điểm. Kỹ thuật y học khối B 21,0 điểm. Dược học khối A 22,0 điểm. Điều dưỡng khối B 20,0 điểm. Răng - Hàm - Mặt khối B 23,0 điểm. ĐH Đà Lạt Điểm chuẩn các ngành sư phạm như sau: Ngữ văn 18 điểm; lịch sử và tiếng Anh 17 điểm; toán học và tin học 15,5 điểm; vật lý, hóa học và sinh học cùng 15 điểm. Điểm chuẩn ngành luật là 15,5 điểm và ngành kỹ thuật hạt nhân là 16,5 điểm. Còn lại các ngành khác có điểm chuẩn theo điểm sàn (khối A: 13 điểm; khối B: 14 điểm; khối C: 14,5 điểm và khối D1: 13,5 điểm). Thí sinh dự thi ngành kỹ thuật hạt nhân có điểm đạt từ 13 - 16 điểm nhưng không trúng tuyển sẽ được trường tuyển vào ngành vật lý. Trong khi đó, thí sinh dự thi ngành luật đạt 15 điểm nhưng không trúng tuyển sẽ được tuyển vào ngành lịch sử; những thí sinh đạt 14,5 điểm sẽ được tuyển vào ngành Việt Nam học


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Thanh Sơn @ 09:08 09/08/2012
    Số lượt xem: 474
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Xem lịch âm dương