Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bia_sach.jpg Bia_sach_PP_va_Phuong_phap_giai_toan_vat_ly.jpg Flash_thiep12.swf 0.Cfe_muoi!.swf Xuan_da_ve.swf Photo0169.jpg Photo01651.jpg Photo0165.jpg Photo0187.jpg Photo0230.jpg Photo0206.jpg Photo0208.jpg Marie-Curie-tn.jpg Newton.jpg New_Image.jpg Tinh_yeu_hay_quay_ve_Nhac_tre1.swf Thiep.swf Hai_mua_Noel.mp3 We_wish_you_a_merry_Christmas.mp3 0.bien_nghin_thu_o_lai.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thanh Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HK II 0708 10A

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thanh Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:21' 02-05-2009
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Sở GD& ĐT Thừa Thiên Huế
    Trường THPT Thuận An

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2007 - 2008
    MÔN: Vật Lý 10 NÂNG CAO
    Thời gian làm bài: 45 phút;
    (30 câu trắc nghiệm)

    
    
    Mã đề thi 134
    
    Họ và tên :..........................................................................
    Lớp ......
    Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đchọn và tô kín một ô tròn ơng ứng
    với ơng án trả lời. Cách tô đúng : (
    
    01
    
    11
    
    21
    
    
    02
    
    12
    
    22
    
    
    03
    
    13
    
    23
    
    
    04
    
    14
    
    24
    
    
    05
    
    15
    
    25
    
    
    06
    
    16
    
    26
    
    
    07
    
    17
    
    27
    
    
    08
    
    18
    
    28
    
    
    09
    
    19
    
    29
    
    
    10
    
    20
    
    30
    
    
    
    Câu 1: Đồ thị nào sau dây không đi qua gốc toạ độ:
    A. Sự phụ thuộc của P và V khi nhiệt độ không đổi.
    B. Sự phụ thuộc của V vào T khi áp suất không đổi.
    C. Sự phụ thuộc của p và t khi thể tích không đổi
    D. Cả A và C đều đúng.
    Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l =1m. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc 450 rồi thả tự do. vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí cân bằng là:
    A. 17,6m/s. B. 1,76m/s. C. 2,4m/s. D. 0,24m/s.
    Câu 3: Một thanh ray dài 10m được lắp trên đường sắt ở 200C. Phải để hở hai đầu một bề rộng bao nhiêu để nhiệt độ nóng đến 600C thì vẫn đủ chỗ cho thanh ray dãn ra? Biết .
    A. 4,8mm. B. 48mm. C. 3mm. D. 30mm.
    Câu 4: Một lò xo nằm ngang, có độ cứng 2N/cm. Kéo lò xo ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ. Công của lực đàn hồi khi lò xo bị kéo dãn từ 4cm đến 2cm là:
    A. 0,12J. B. 12J C. 1,2.10-3J
    Câu 5: Tính chất nào sau đây có liên quan đến vật rắn vô định hình?
    A. Có tính dị hướng. B. Có cấu trúc tinh thể.
    C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
    Câu 6: Một bình được nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 20Pa. Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 370C. Tính độ tăng áp suất của khí trong bình?
    A. 0,28at. B. 0,26at. C. 0,25at. D. Kết quả khác.
    Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là chung của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi?
    A. Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
    B. Đều phụ thuộc vào khối lượng của vật.
    C. Phụ thuộc vào vị trí tương đối giữa vật với mặt đất.
    D. Phụ thuộc vào gốc thế năng.
    Câu 8: Một mol khí ở áp suất 4atm và nhiệt độ 300C thì chiếm một thể tích là bao nhiêu.?
    A. 24,8lít. B. 12,4lít. C. 6,2lít. D. 3,1lít.
    Câu 9: Một vật chịu tác dụng một lực không đổi F = 5.103N, vật chuyển động theo phương của lực và lực thực hiện một công 15.106J. Vật dời được một quãng đường là;
    A. 3000cm. B. 3 000km. C. 3 km . D. 3 m.
    Câu 10: Cho khí đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 10 lít thì áp suất trong bình tăng hay giảm bao nhiêu lần?
    A. Tăng 2,5 lần. B. Tăng 5 lần. C. Giảm 2,5lần. D. Giảm 5 lần.
    Câu 11: Lưu lượng nước trong một ống nằm ngang là 2m3/phút. Xác định tốc độ của chất lỏng tại điểm của ống có đường kính 10cm.
    A. 0,53m/s. B. 4,24m/s. C. 2,12m/s. D. 1,06m/s.
    Câu 12: Một sợi dây kim loại dài
     
    Gửi ý kiến

    Xem lịch âm dương