Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bia_sach.jpg Bia_sach_PP_va_Phuong_phap_giai_toan_vat_ly.jpg Flash_thiep12.swf 0.Cfe_muoi!.swf Xuan_da_ve.swf Photo0169.jpg Photo01651.jpg Photo0165.jpg Photo0187.jpg Photo0230.jpg Photo0206.jpg Photo0208.jpg Marie-Curie-tn.jpg Newton.jpg New_Image.jpg Tinh_yeu_hay_quay_ve_Nhac_tre1.swf Thiep.swf Hai_mua_Noel.mp3 We_wish_you_a_merry_Christmas.mp3 0.bien_nghin_thu_o_lai.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thanh Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập học kỳ II Vật Lý lớp 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thanh Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:38' 03-05-2009
    Dung lượng: 346.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CHUẨN BỊ THI HỌC KỲ II LÝ 10
    Câu 1: Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu?
    A. -100 J B. 100J C. 200J D. -200J
    Câu 2: Một ống thủy tinh có đường kính trong 1,4 mm, một đầu kín được cắm thẳng đứng vào chậu thủy ngân. Mực thủy ngân trong ống cao 760 mm. Nếu tính đến hiện tượng thủy ngân không làm dính ướt ống thì áp suất thực của khí quyển là bao nhiêu ? Biết suất căng mặt ngoài và khối lượng riêng của thủy ngân là 0,47 N/m và 13,6 .103/m3.
    A. 512,5 mmHg B. 769,8 mmHg C. 156 mmHg D. 760 mmHg
    Câu 3: Một vật có khối lượng m = 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực 5 N vật chuyển động và đi được 10 m. Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy .
    A. v = 25 m/s B. v = 7,07 m/s C. v = 15 m/s D. v = 50 m/s
    Câu 4: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.
    A. 3m/s B. 2m/s C. 1m/s D. 4m/s
    Câu 5: Một viên đạn đang bay thẳng đứng lên phía trên với vận tốc 200 m/s thì nổ thành hai mảnh bằng nhau. Hai mảnh chuyển động theo hai phương đều tạo với đường thẳng đứng góc 60o. Hãy xác định vận tốc của mỗi mảnh đạn .
    A. v1 = 200 m/s ; v2 = 100 m/s ; hợp với  một góc 60o .
    B. v1 = 400 m/s ; v2 = 400 m/s ; hợp với  một góc 120o .
    C. v1 = 100 m/s ; v2 = 200 m/s ; hợp với  một góc 60o .
    D. v1 = 100 m/s ; v2 = 100 m/s ; hợp với  một góc 120o
    Câu 6: Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của 2 lực :
    A. 2 lực tác dụng phải bằng nhau
    B. 2 lực tác dụng phải song song,ngược chiều
    C. 2 lực tác dụng phải bằng nhau,cùng phương,ngược chiều
    D. 2 lực tác dụng phải trực đối
    Câu 7: Bắn một hòn bi thủy tinh(1) có khối lượng m với vận tốc 3 m/s vào một hòn bi thép (2) đứng yên có khối lượng 3m.Tính độ lớn các vận tốc của 2 hòn bi sau va chạm,cho là va chạm trực diện,đàn hồi?
    A. V1=9 m/s;V2=9m/s B. V1=6 m/s;V2=6m/s
    C. V1=3 m/s;V2=3m/s. D. V1=1,5 m/s ;V2=1,5 m/s.
    Câu 8: Chọn đáp án đúng : Cơ năng là:
    A. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số
    B. Một đại lượng véc tơ
    C. Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương
    D. Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0
    Câu 9: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 30o.Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m bằng:
    A. 2400J B. 2866J C. 2598J D. 1762J
    Câu 10: Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường .Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s.Thời gian tương tác là 0,2 s .Lực do tường tác dụng có độ lớn bằng:
    A. 1750 N B. 175 N C. 17,5 N D. 1,75 N
    Câu 11: Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:
    A. -6 Kgm/s B. -3 Kgm/s C. 6 Kgm/s
     
    Gửi ý kiến

    Xem lịch âm dương